PHỤ LỤC 3: DANH MỤC CÁC LOÀI HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

(NHÓM I: Các loài hoang dã nguy cấp, quý, hiếm nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích đầu tư kinh doanh)

  1. Thực vật
TT Tên Việt Nam Tên khoa học
NGÀNH THÔNG PINOPHYTA
LỚP THÔNG PEVOSIDA
Họ Hoàng đàn Cupressaceae
1 Bách Đài Loan Taiwania cryptomerioides
2 Bách vàng Xanthocyparis vietnamensis
3 Hoàng đàn Cupressus torulosa
4 Sa mộc dầu Cunninghamia konishii
5 Thông nước Glyptostrobus pensilis
Họ Thông Pinaceae
6 Du sam đá vôi Keteleeria davidiana
7 Vân sam Fan si pang Abies delavayi var. nukiangensis
NGÀNH MỘC LAN MAGNOLIOPHYTA
LỚP MỘC LAN MAGNOLIOPSIDA
Họ dầu Dipterocarpaceae
8 Chai lá cong Shorea falcata
9 Kiền kiền Phú Quốc Hopea pierrei
10 Sao hình tim Hopea cordata
11 Sao mạng Cà Ná Hopea reticulata
Họ Hoàng liên gai Berberidaceae
12 Hoàng liên gai Berberis julianae
Họ Mao lương Ranunculaceae
13 Hoàng liên chân gà Coptis quinquesecta
14 Hoàng liên Trung Quốc Coptis chinensis
Họ Ngũ gia bì Araliaceae
15 Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) Panax bipinnatifidus
16 Sâm Ngọc Linh Panax vietnamensis
17 Tam thất hoang Panax stipuleamtus
LỚP HÀNH LILIOPSIDA
Họ lan Orchidaceae
18 Các loài Lan kim tuyến Anoectochilus spp.
19 Các loài Lan hài Paphiopedilum spp.
  1. Động vật
STT Tên Việt Nam Tên khoa học
LỚP THÚ MAMMALIA
BỘ CÁNH DA DERMOPTERA
Họ Chồn dơi Cynocephaliadea
1 Chồn bay (Cầy bay) Cynocephalus variegatus
BỘ LINH TRƯỞNG PRIMATES
Họ Cu li Loricedea
2 Cu li lớn Nycticebus bengalensis
3 Cu li nhỏ Nycticebus pygmaeus
Họ Khỉ Cercopithecidae
4 Voọc bạc Đông Dương Trachypithecus villosus
5 Voọc Cát Bà (Voọc đen đầu vàng) Trachypithecus poliocephalus
6 Voọc chà vá chân đen Pygathrix nigripes
7 Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu) Pygathrix nemaeus
8 Voọc chà vá chân xám Pygathrix cinerea
9 Voọc đen Hà Tĩnh (Voọc gáy trăng) Trachypithecus hatinhensis
10 Voọc đen má trắng Trachypithecus francoisi
11 Voọc mông trắng Trachypithecus delacouri
Í2 Voọc mũi hếch Rhinopithecus avunculus
13 Voọc xám Trachypithecus barbei
Họ Vượn Hylobatidae
14 Vượn đen má hung Nomascus (Hylobates) gabriellae
15 Vượn đen má trắng Nomascus (Hylobates) leucogenys
16 Vượn đen tuyền Đông Bắc (Vượn Cao Vít) Nomascus (Hylobates) nasutus
17 Vượn đen tuyền Tây Bắc Nomascus (Hylobates) concolor
BỘ THÚ ĂN THỊT CARNIVORA
Họ Chó Camidae
18 Sói đỏ (Chó sói lửa) Cuon alpinus
Họ Gấu Ursidea
19 Gấu chó Ursus (Helarctos) malaycmus
20 Gấu ngựa Ursus (Selenarctos) thibetanus
Họ Chồn Mustelidea
21 Rái cá lông mũi Lutra sumatrana
22 Rái cá lông mượt Lutrogale perspicillata
23 Rái cá thường Lutra lutra
24 Rái cá vuốt bé Aonyx cinereus
Họ Cầy Viverridae
25 Cầy mực (Cầy đen) Arctictis binturong
Họ Mèo Felidea
26 Báo gấm Neofelis nebulosa
27 Báo hoa mai Panthera pardus
28 Beo lửa (Beo vàng) Catopuma temminckii
29 Hổ Panthera tigris
30 Mèo cá Prionailurus viverrinus
31 Mèo gấm Pardofelis marmorata
BỘ CÓ VÒI PROBOSCIDEA
32 Voi Elephas maximus
BỘ MÓNG GUỐC LẺ PERISSODACTYLA
33 Tê giác một sừng Rhinoceros sondaicus
BỘ MÓNG GUỐC ARTIODACTYLA
NGÓN CHẴN
Họ Hươu nai Cervidea
34 Hươu vàng Axis porcinus
35 Hươu xạ Moschus berezovskii
36 Mang lớn Megamuntiacus vuquangensis
37 Mang Trường Sơn Muntiacus truongsonensis
38 Nai cà tong Rucervus eldi
Họ Trâu bò Bovidea
39 Bò rừng Bos javanicus
40 Bò tót Bos gaurus
41 Bò xám Bos sauveli
42 Sao la Pseudoryx nghetinhensis
43 Sơn dương Naemorhedus sumatraensis
44 Trâu rừng Bubalus arnee
BỘ TÊ TÊ PHOLIDOTA
Họ Tê tê Manidae
45 Tê tê java Manis javanica
46 Tê tê vàng Manis pentadactyla
BỘ THỎ RỪNG LAGOMORPHA
Họ Thỏ rừng Leporidae
47 Thỏ vằn Nesolagus timinsi
BỘ CÁ VOI CETACEA
Họ Cá heo Delphinidea
48 Cá Heo trắng Trung Hoa Sousa chinensis
BỘ HẢI NGƯU SIRNIA
49 Bò biển Dugong dugon
LỚP CHIM AVES
BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES
Họ Bồ nông Pelecanidea
50 Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis
Họ Cổ rắn Anhingidea
51 Cổ rắn (Điêng điểng) Anhinga melanogaster
Họ Diệc Ardeidea
52 Cò trắng Trung Quốc Egretta eulophotes
53 Vạc hoa Gorsachius magnifcus
Họ Hạc Ciconiidea
54 Già đẫy nhỏ Leptoptilos javanicus
55 Hạc cổ trắng Ciconia episcopus
Họ Cò quắm Threskiomithidea
56 Cò thìa Platalea minor
57 Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh) Pseudibis davisoni
58 Quắm lớn (Cò quắm lớn) Thaumatibis gigantea
BỘ NGỖNG ANSERIFORMES
Họ Vịt Anatidea
59 Ngan cánh trắng Cairina scutulata
BỘ GÀ GALLIFORMES
Họ Trĩ Phasianidea
60 Gà so cổ hung Arborophila davidi
61 Gà lôi lam mào trắng Lophura echvardsi
62 Gà lôi tía Tragopan temminckii
63 Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini
64 Gà tiền mặt vàng Polyplectron bicalcaratum
BỘ SẾU GRUIFORMES
Họ Sếu Gruidae
65 Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) Grus antigone
Họ Ô tác Otidae
66 Ô tác Houbaropsis bengalensis
BỘ SẢ CORACIIFORMES
Họ Hông hoàng Bucerotidae
67 Niệc nâu Ptilolaemus tickelli
68 Niệc cổ hung Aceros nipalensis
69 Niệc mỏ vằn Aceros undulatus
70 Hồng hoàng Buceros bicornis
BỘ SẺ PASSERRIFORMES
Họ Khướu Timaliidae
71 Khướu Ngọc Linh Garrulax Ngoclinhensis
LỚP BÒ SÁT REPTILIA
BỘ CÓ VẢY SQUAMATA
Họ Kỳ đà Varanidae
72 Kỳ đà hoa Varanus salvator
73 Kỳ đà vân (Kỳ đà núi) Varanus bengalensis
Họ Rắn hổ Elapidae
74 Rắn hổ chúa Ophiophagus hannah
BỘ RÙA TESTUDINES
Họ Rùa da Dermochelyidae
75 Rùa da Dermochelys coriacea
Họ Vích Cheloniidae
76 Đồi mồi Eretmochelys imbricata
77 Đồi mồi dứa Lepidochelys olivacea
78 Quản đồng Caretta caretta
79 Vích Chelonia mydas
Họ Rùa đầm Cheloniidae
80 Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng) Cuora trifasciata
81 Rùa hộp trán vàng miền Bắc Cuora galbinifrons
82 Rùa trung bộ Mauremys annamensis
83 Rùa đầu to Platysternon megacephalum
Họ Ba ba Trionychidae
84 Giải khổng lồ Pelochelys cantorii
85 Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải) Rafetus swinhoei
LỚP CÁ
BỘ CÁ CHÉP CYPRINIFORMES
Họ Cá Chép Cyprinidae
86 Cá lợ thân thấp Cyprinus multitaeniata
87 Cá chép gốc Procypris merus
88 Cá mè Huế Chanodichthys flavpinnis
BỘ CÁ CHÌNH ANGUILLIFORMES
Họ cá chình Aneuillidae
89 Cá chình nhật Anguilla japonica
BỘ CÁ ĐAO PRISTIFORMES
Họ cá đao Pristidae
90 Cá đao nước ngọt Pristis microdon
Call Now Button